Chia sẻ lợi nhuận

Bạn thu hút khách hàng, khách hàng mở tài khoản và giao dịch. Thù lao được tính sau mỗi lần khách hàng đóng lệnh trong suốt thời gian làm việc với công ty. Mức thù lao đối tác được xác định dựa trên tổng khối lượng giao dịch trong một tháng của khách hàng mà đối tác đã đưa đến công ty.

Trở thành đối tác

Mức thù lao theo tài khoản

Tiền thưởng IB phụ thuộc vào loại tài khoản mà khách hàng mở và được tính sau mỗi lệnh của khách hàng. Để tính toán mức thù lao, cần sử dụng mức spread (chênh lệch giá)/phí hoa hồng trung bình.

Mức spread (chênh lệch giá) và phí hoa hồng

lên tới 60%

từ chênh lệch giá (tài khoản STANDARD)
từ phí hoa hồng (tài khoản ECN)

Ví dụ về cách tính thù lao

Mức thù lao theo tài khoản STANDARD.MT4 và STANDARD.MT5 được tính như phần trăm từ spread (chênh lệch giá) trung bình theo các giao dịch của khách hàng.

Khối lượng lệnh

2 lô

Kích thước spread (chênh lệch giá) cho 1 lô

20 USD

Lãi suất

35%

Thù lao đối tác

14 USD

  • Khách hàng của bạn đã mở vị thế với khối lượng 2 lô
  • Kích thước spread (chênh lệch giá) cho 1 lô tương đương với 20 USD
  • Bạn là đối tác cấp độ 3. Mức thù lao dành cho đối tác cấp độ 3 - 35%
  • Thù lao của bạn: 2 × 20 USD × 35% = 14 USD

Mức thù lao theo tài khoản ECN.MT4 và ECN.MT5 được tính như phần trăm từ phí hoa hồng theo các giao dịch của khách hàng. Khối lượng giao dịch được tính theo công thức sau: Kích thước hợp đồng × Tỷ giá đồng tiền yết giá so với USD. Ví dụ, bạn là đối tác cấp độ 3, khách hàng của bạn giao dịch với các thông số sau:

  • Công cụ giao dịch (cặp tiền tệ) EURUSD
  • Khối lượng giao dịch 1 lô (× 2 — cho cả việc đóng và mở lệnh)
  • Kích thước hợp đồng 100.000 EUR
  • Tỷ giá EURUSD vào thời điểm mở vị thế 1,17751

Khối lượng lệnh

235.502 USD

Phí hoa hồng

0,000016 USD

Lãi suất

40%

Thù lao đối tác

$1,51

  • Khối lượng giao dịch bằng USD: 1 lô × 2 × 100.000 EUR × 1,17751 = 235.502 USD.
  • Sử dụng giá trị cố định của phí hoa hồng trong chênh lệch giá, tương đương với 16 USD/1 triệu USD khối lượng giao dịch, tức là 0,000016 USD/1 USD khối lượng giao dịch.
  • Mức thù lao dành cho đối tác cấp độ 4 - 40%.
  • Thù lao đối tác: 1,51 USD.

Mức thù lao theo tài khoản PRO.ECN.MT4 được tính như phần trăm từ phí hoa hồng theo các giao dịch của khách hàng.

  • Công cụ giao dịch (cặp tiền tệ) EURUSD
  • Khối lượng giao dịch 1 lô (× 2 — cho cả việc đóng và mở lệnh)
  • Kích thước hợp đồng 100.000 EUR
  • Tỷ giá EURUSD vào thời điểm mở vị thế 1,17751

Khối lượng lệnh

235.502 USD

Phí hoa hồng

0,000016 USD

Lãi suất

40%

Thù lao đối tác

$1,51

  • Khối lượng giao dịch bằng USD: 1 lô × 2 × 100.000 EUR × 1,17751 = 235.502 USD.
  • Sử dụng giá trị cố định của phí hoa hồng trong chênh lệch giá, tương đương với 16 USD/1 triệu USD khối lượng giao dịch, tức là 0,000016 USD/1 USD khối lượng giao dịch.
  • Mức thù lao dành cho đối tác cấp độ 4 - 40%.
  • Thù lao đối tác: 1,51 USD.

Thù lao đối với tài khoản PAMM.STANDARD.MT4 và PAMM.STANDARD.MT5 được tính như phần trăm từ spread (chênh lệch giá) trung bình theo các giao dịch trên Tài khoản PAMM dựa trên tỷ lệ mà khách hàng của bạn sở hữu trong tài khoản này.

Khối lượng lệnh

20 lô

Kích thước spread (chênh lệch giá) cho 1 lô

20 USD

Lãi suất

35%

Tỷ lệ của khách hàng trên Tài khoản PAMM

10%

Thù lao đối tác

14 USD

  • Nhà quản lý PAMM mở vị thế với khối lượng 20 lô
  • Kích thước spread (chênh lệch giá) cho 1 lô tương đương với 20 USD
  • Bạn là đối tác cấp độ 3. Mức thù lao dành cho đối tác cấp độ 3 - 35%
  • Khách hàng của bạn đầu tư 1.000 USD vào Tài khoản PAMM, tương ứng với 10% vốn của Tài khoản PAMM
  • Thù lao của bạn: 20 × 20 USD × 35% × 10% = 14 USD

Mức thù lao theo tài khoản PAMM.ECN.MT4 và PAMM.ECN.MT5 được tính như phần trăm từ phí hoa hồng theo các giao dịch trên Tài khoản PAMM dựa trên tỷ lệ mà khách hàng của bạn sở hữu trong tài khoản này.

  • Công cụ giao dịch (cặp tiền tệ) EURUSD
  • Khối lượng giao dịch 20 lô (× 2 — cho cả việc đóng và mở lệnh)
  • Kích thước hợp đồng 100.000 EUR
  • Tỷ giá EURUSD vào thời điểm mở vị thế 1,17751

Khối lượng lệnh

4.710.040 USD

Phí hoa hồng

0,000016 USD

Lãi suất

40%

Tỷ lệ của khách hàng trên Tài khoản PAMM

10%

Thù lao đối tác

3,01 USD

  • Khối lượng giao dịch bằng USD: 20 × 2 × 100.000 × 1,17751 = 4.710.040 USD
  • Sử dụng giá trị cố định của phí hoa hồng trong chênh lệch giá, tương đương với 16 USD/1 triệu USD khối lượng giao dịch, tức là 0,000016 USD/1 USD khối lượng giao dịch.
  • Mức thù lao dành cho đối tác cấp độ 4 - 40%.
  • Khách hàng của bạn đầu tư 1.000 USD vào Tài khoản PAMM, tương ứng với 10% vốn của Tài khoản PAMM
  • Thù lao đối tác: 4.710.040 USD × 0,000016 USD × 40% × 10% = 3,01 USD

Mức thù lao theo tài khoản PAMM.PRO.ECN.MT4 được tính như phần trăm từ phí hoa hồng theo các giao dịch trên Tài khoản PAMM dựa trên tỷ lệ mà khách hàng của bạn sở hữu trong tài khoản này.

  • Công cụ giao dịch (cặp tiền tệ) EURUSD
  • Khối lượng giao dịch 20 lô (× 2 — cho cả việc đóng và mở lệnh)
  • Kích thước hợp đồng 100.000 EUR
  • Tỷ giá EURUSD vào thời điểm mở vị thế 1,17751

Khối lượng lệnh

4.710.040 USD

Phí hoa hồng

0,000016 USD

Lãi suất

40%

Tỷ lệ của khách hàng trên Tài khoản PAMM

10%

Thù lao đối tác

3,01 USD

  • Khối lượng giao dịch bằng USD: 20 × 2 × 100.000 × 1,17751 = 4.710.040 USD
  • Sử dụng giá trị cố định của phí hoa hồng trong chênh lệch giá, tương đương với 16 USD/1 triệu USD khối lượng giao dịch, tức là 0,000016 USD/1 USD khối lượng giao dịch.
  • Mức thù lao dành cho đối tác cấp độ 4 - 40%.
  • Khách hàng của bạn đầu tư 1.000 USD vào Tài khoản PAMM, tương ứng với 10% vốn của Tài khoản PAMM
  • Thù lao đối tác: 4.710.040 USD × 0,000016 USD × 40% × 10% = 3,01 USD

Có một website tốt hơn dành cho bạn

Website thú vị mới với các dịch vụ phù hợp hơn với vị trí của bạn đã được ra mắt gần đây!

Đăng ký tại đâyđể thu thập Thưởng Chào mừng 30%.